tên tiếng Anh của các Bộ và cơ quan ngang Bộ

July 29, 2009 at 1:35 pm (VIÊT ANH)

  • Ministry of Agriculture & Rural Development
    Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Bộ Trưởng hiện nay: Cao Đức Phát)
  •  

  • Ministry of Construction
    Bộ Xây dựng (Nguyễn Hồng Quân)
  •  

  • Ministry of Culture, Sports & Tourism
    Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Hoàng Tuấn Anh)
  •  

  • Ministry of Education & Training
    Bộ Giáo dục và Đào tạo (Nguyễn Thiện Nhân)
  •  

  • Ministry of Finance
    Bộ Tài chính (Vũ Văn Ninh)
  •  

  • Ministry of Foreign Affairs
    Bộ Ngoại giao (Phạm Gia Khiêm)
  •  

  • Ministry of Industry & Trade
    Bộ Công thương (Vũ Huy Hoàng)
  •  

  • Ministry of Information & Communications
    Bộ Thông tin và Truyền thông (Lê Doãn Hợp)
  •  

  • Ministry of Interior
    Bộ Nội vụ (Trần Văn Tuấn)
  •  

  • Ministry of Justice
    Bộ Tư pháp (Hà Hùng Cường)
  •  

  • Ministry of Labor, War Invalids, & Social Welfare
    Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội (Nguyễn Thị Kim Ngân)
  •  

  • Ministry of National Defense
    Bộ Quốc phòng (Đại tướng Phùng Quang Thanh)
  •  

  • Ministry of Natural Resources & Environment
    Bộ Tài nguyên và Môi trường (Phạm Khôi Nguyên)
  •  

  • Ministry of Planning & Investment
    Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Võ Hồng Phúc)
  •  

  • Ministry of Public Health
    Bộ Y tế (Nguyễn Quốc Triệu)
  •  

  • Ministry of Public Security
    Bộ Công an (Lê Hồng Anh)
  •  

  • Ministry of Science & Technology
    Bộ Khoa học và Công nghệ (Hoàng Văn Phong)
  •  

  • Ministry of Transport
    Bộ Giao thông vận tải (Hồ Nghĩa Dũng)
  •  

  • Government Inspectorate
    Thanh tra Chính phủ (Tổng Thanh tra hiện nay: Trần Văn Truyền)
  •  

  • Office of the Government
    Văn phòng Chính phủ (Bộ trưởng, Chủ nhiệm hiện nay: Nguyễn Xuân Phúc)
  •  

  • Ethnic Minorities Committe
    Ủy ban Dân tộc (Bộ trưởng, Chủ nhiệm hiện nay: Giàng Seo Phử)
    Có khi còn được viết: Committee for Ethnic Minorities
  •  

  • State Bank
    Ngân hàng Nhà nước (Thống đốc hiện nay: Nguyễn Văn Giàu
  • Permalink Leave a Comment

    Từ vựng 1

    October 2, 2008 at 7:48 am (TUVUNGKT)

    Ngày đáo hạn : maturity date

     

    Người yêu cầu bảo lãnh : Principal

     

    Bảo lãnh thư ( Thư bảo lãnh/ Bảo lãnh thực hiện hợp đồng) : Letter of Indemnity ; Performance Bond; Performance Guarantee; Tender Guarantee

     

    Thư tín dụng ( Tín dụng thư ) : Letter of credit ; Documentary Credit

     

    Ngân hàng chiết khấu : negotiating bank

     

    Nghĩa vụ đối với khoản nợ : Liability

     

    Phương thức thanh toán có kỳ hạn : deferred payment ; payment by Usance draft/Acceptance

     

    Hối phiếu : Draft / Bill of Exchange

     

    Thanh toán không bảo lưu : payment without recourse

     

    Chứng từ chỉ định : stipulated documents

     

    Ngân hàng xác nhận : the confirming bank

     

    Hối phiếu trả chậm : Usance Draft

     

    Permalink Leave a Comment

    Follow

    Get every new post delivered to your Inbox.